TanroDictionary Sổ từ

trinh thám

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dò xét, thám thính.động từ
  2. Cùng nghĩa với trinh sát: Dò xét tình hình quân địchđộng từ
  3. Mật thám hoặc thám tử.danh từ
  4. Có nội dung kể những vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm.tính từ い
  5. Tiểu thuyết lấy đề tài là những chuyện ly kỳ trong cuộc đấu tranh giữa những nhà trinh sát với kẻ địch.tính từ い

Ví dụ

  1. Máy bay trinh thám.

  2. Tiểu thuyết trinh thám.

  3. Nhà trinh thám.

  4. Cử trinh thám đi dò xét tình hình.

  5. Truyện trinh thám.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép