Nghĩa tiếng Việt
- Dò xét, thám thính.động từ
- Cùng nghĩa với trinh sát: Dò xét tình hình quân địchđộng từ
- Mật thám hoặc thám tử.danh từ
- Có nội dung kể những vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm.tính từ い
- Tiểu thuyết lấy đề tài là những chuyện ly kỳ trong cuộc đấu tranh giữa những nhà trinh sát với kẻ địch.tính từ い
Ví dụ
-
Máy bay trinh thám.
-
Tiểu thuyết trinh thám.
-
Nhà trinh thám.
-
Cử trinh thám đi dò xét tình hình.
-
Truyện trinh thám.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép