TanroDictionary Sổ từ

trinket

/ˈtrɪŋkɪt/

Anh
0

trinket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ nữ trang rẻ tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ nữ trang rẻ tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a cheap trinket at the market.