TanroDictionary Sổ từ

triolet

/ˈtriələt/

Anh
0

triolet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ triôlê (thơ tám câu hai vần).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ triôlê (thơ tám câu hai vần).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote a triolet about the rainy morning.