Nghĩa tiếng Việt
- Dây bẫy (dây chằng sát mặt đất để giật một cái bẫy hay thiết bị báo hiệu khi một người, một vật vướng phải).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stepped over the trip-wire carefully.
/ˈtrɪpˈwɑɪər/
trip-wire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây bẫy (dây chằng sát mặt đất để giật một cái bẫy hay thiết bị báo hiệu khi một người, một vật vướng phải).
He stepped over the trip-wire carefully.