Nghĩa tiếng Việt
- Bộ kình tam giác (quan trọng nhất của Phật giáo; toàn bộ kinh Phật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read a chapter from the tripitaka.
/trɪˈpɪktəkə/
tripitaka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ kình tam giác (quan trọng nhất của Phật giáo; toàn bộ kinh Phật).
He read a chapter from the tripitaka.