TanroDictionary Sổ từ

tripitaka

/trɪˈpɪktəkə/

Anh
0

tripitaka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ kình tam giác (quan trọng nhất của Phật giáo; toàn bộ kinh Phật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ kình tam giác (quan trọng nhất của Phật giáo; toàn bộ kinh Phật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read a chapter from the tripitaka.