TanroDictionary Sổ từ

triplicity

/trɪˈplɪsəti/

Anh
0

triplicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng gấp ba lần; Tình trạng một thể ba ngôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng gấp ba lần.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng một thể ba ngôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The triplicity played a key role.