TanroDictionary Sổ từ

tripudiate

/traɪˈpjuːdieɪt/

Anh
0

tripudiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên (với vẻ huênh hoang hoặc khinh miệt ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên (với vẻ huênh hoang hoặc khinh miệt ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He began to tripudiate after winning the prize.