TanroDictionary Sổ từ

trisoctahedron

/ˌtrɪˌsɑːktəˈhidrən/

Anh
0

trisoctahedron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật thể có 24 mặt tam giác như nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật thể có 24 mặt tam giác như nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shape was a trisoctahedron with many triangles.