TanroDictionary Sổ từ

triton

/ˈtrɑɪtən/

Anh
0

triton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thần thoại, thần học) thần nửa người nửa cá; Sa giông; Ốc triton.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thần thoại, thần học) thần nửa người nửa cá.danh từEN-VI Dict
  2. Sa giông.danh từEN-VI Dict
  3. Ốc triton.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The temple statue showed Triton with a trident.

  2. We found a small triton in the pond.

  3. A triton shell lay on the beach.