Nghĩa tiếng Việt
- Hân hoan.DEN-VI Dict
- Một cách thức mừng chiến thắng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smiled triumphantly after winning the gold medal.
-
They worked triumphantly all day.
-
So reasoned Amennakht and triumphantly thought
(Thế rồi Amennakht suy luận và hân hoan nghĩ).