TanroDictionary Sổ từ

triumvirate

/traɪˈʌmvərət/

Anh
0

triumvirate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên chính tay ba; Chức tam hùng; chế độ tam hùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên chính tay ba.danh từEN-VI Dict
  2. Chức tam hùng; chế độ tam hùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A triumvirate led the small organization.

  2. The triumvirate shared power for one year.