TanroDictionary Sổ từ

trivialize

/ˈtrɪviəˌlɑɪz/

Anh
0

trivialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm thường hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not trivialize his pain with jokes.