Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trivialize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is trivializing a serious problem.
/ˈtrɪviəˌlaɪzɪŋ/
trivializing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trivialize.
She is trivializing a serious problem.