Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng.DEN-VI Dict
- Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).DEN-VI Dict
- Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay was trivialli small and easy to ignore.
-
He seemed trivialli and unhelpful in meetings.
-
The bird is called a sparrow in trivialli speech.