TanroDictionary

troat

/trəʊt/

Anh
0

troat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gọi cái (của hươu nai đực).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gọi cái (của hươu nai đực).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the troat in the quiet forest.