TanroDictionary Sổ từ

troats

/trəʊts/

Anh
0

troats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của troat; Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của troat; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của troat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của troatdanh từEN-VI Dict
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của troatđộng từEN-VI Dict
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của troatđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The file included several troats.

  2. He troats when the bell rings.