Nghĩa tiếng Việt
- Bước đi, cách đi, dáng đi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chân bước.danh từEN-VI Dict
- Sự đạp mái.danh từEN-VI Dict
- Mặt bậc cầu thang.danh từEN-VI Dict
- Tấm (cao su... ) phủ bậc cầu thang.danh từEN-VI Dict
- Đế ủng.danh từEN-VI Dict
- Talông (lốp xe).danh từEN-VI Dict
- Mặt đường ray.danh từEN-VI Dict
- Phôi (trong quả trứng).danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô).danh từEN-VI Dict
- Đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên.động từEN-VI Dict
- Đạp (nho để làm rượu... ).động từEN-VI Dict
- Đạp mái (gà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her trod showed she was tired.
-
I heard his trod behind the door.
-
The rooster's trod was quick and brief.
-
Paint scratched the trod of the stairs.
-
We replaced the old trod on the stairs.