TanroDictionary Sổ từ

troglodyte

/ˈtrɒɡlədaɪt/

Anh
0

troglodyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở hang; Thú ở hang; Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở hang.danh từEN-VI Dict
  2. Thú ở hang.danh từEN-VI Dict
  3. Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.danh từEN-VI Dict
  4. Con tinh tinh, con simpanzê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The troglodyte lived alone in a cave.

  2. A troglodyte hid in the rocky shelter.

  3. As a troglodyte, he preferred quiet and solitude.

  4. The troglodyte climbed quickly through the trees.