TanroDictionary Sổ từ

trong ngoài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắp nơi trong nước và ngoài nước.unknown

Ví dụ

  1. Tin tức trong ngoài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép