Nghĩa tiếng Việt
- Nói nước rất trong.tính từ い
Tiếng Nhật
- 澄み切ったすみきったtrong vắt
- 澄み切るすみきるtrong vắt, quang đãng
Ví dụ
-
Nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép