Nghĩa tiếng Việt
- Dinh dưỡng tương hỗ; nuôi lẫn nhau; trao đổi qua lại thức ăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their trophallactic feeding kept the colony healthy.
/ˌtrəʊfəˈlæktɪk/
trophallactic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dinh dưỡng tương hỗ; nuôi lẫn nhau; trao đổi qua lại thức ăn.
Their trophallactic feeding kept the colony healthy.