Nghĩa tiếng Việt
- Cá thể dinh dưỡng (giai đoạn trưởng thành của bào tử động).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trophozoite feeds and grows quickly.
/ˌtroʊfəˈzoʊˌɑɪt/
trophozoite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá thể dinh dưỡng (giai đoạn trưởng thành của bào tử động).
The trophozoite feeds and grows quickly.