TanroDictionary Sổ từ

tropophyte

/ˈtrɑːpəˌfaɪt/

Anh
0

tropophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật thích nghi với thay đổi mùa, thực vật thích nghi với mọi điều kiện; Thực vật nhiệt đới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật thích nghi với thay đổi mùa, thực vật thích nghi với mọi điều kiện.danh từEN-VI Dict
  2. Thực vật nhiệt đới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This tropophyte survives both wet and dry seasons.

  2. The tropophyte grew well in the warm soil.