TanroDictionary Sổ từ

trotter

/ˈtrɒtə(r)/

Anh
0

trotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa chạy nước kiệu; Chân giò; Chân, cẳng (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa chạy nước kiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Chân giò.danh từEN-VI Dict
  3. Chân, cẳng (người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trotter was important at work.

  2. The butcher prepared a slow-cooked trotter for dinner.

  3. She hurt her trotter while running across the field.