Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của trotđộng từEN-VI Dict
- Sự phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của trotđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The horse was trotting along the road.
-
Their trotting made the ride smooth.