TanroDictionary Sổ từ

troubadour

/ˈtruːbədɔː(r)/

Anh
0

troubadour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trubađua, người hát rong (ở Pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trubađua, người hát rong (ở Pháp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The troubadour sang softly in the square.