Nghĩa tiếng Việt
- Trubađua, người hát rong (ở Pháp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The troubadour sang softly in the square.
/ˈtruːbədɔː(r)/
troubadour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trubađua, người hát rong (ở Pháp).
The troubadour sang softly in the square.