TanroDictionary Sổ từ

trouble-shooter

/ˈtrəbəlˈʃuːtɜː/

Anh
0

trouble-shooter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ chữa máy; Nhà ngoại giao có tài dàn xếp những chuyện rắc rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ chữa máy.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà ngoại giao có tài dàn xếp những chuyện rắc rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trouble-shooter fixed the broken pump fast.

  2. The trouble-shooter calmed both sides with careful words.