Nghĩa tiếng Việt
- Việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của troubleshoot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Troubleshooting fixed the broken printer.
-
He spent the afternoon troubleshooting the laptop.