Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của troubleđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của troubleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The loud noise was troubling the baby.
/trˈʌblɪŋ/
troubling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của trouble; phân từ hiện tại của trouble.
The loud noise was troubling the baby.