Nghĩa tiếng Việt
- Loạn, rối loạn, hỗn loạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived through many troublous times during the war.
-
troublous times
thời buổi hỗn loạn
/ˈtrəbələs/
troublous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loạn, rối loạn, hỗn loạn.
They lived through many troublous times during the war.
troublous times
thời buổi hỗn loạn