TanroDictionary Sổ từ

trounce

/traʊns/

Anh
0

trounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quất, đanh đòn, quật cho một trận; Đánh bại, đánh thua tơi bời; Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quất, đanh đòn, quật cho một trận.động từEN-VI Dict
  2. Đánh bại, đánh thua tơi bời.động từEN-VI Dict
  3. Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach threatened to trounce the lazy team.

  2. Our team trounced the visitors by three goals.

  3. She trounced him for being rude again.