Nghĩa tiếng Việt
- Quất, đanh đòn, quật cho một trận.động từEN-VI Dict
- Đánh bại, đánh thua tơi bời.động từEN-VI Dict
- Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach threatened to trounce the lazy team.
-
Our team trounced the visitors by three goals.
-
She trounced him for being rude again.