Nghĩa tiếng Việt
- Bộ áo vét và quần dài của phụ nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a smart trouser-suit to work.
/ˈtrɑʊzɜːˈsuːt/
trouser-suit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ áo vét và quần dài của phụ nữ.
She wore a smart trouser-suit to work.