Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo tư trang (của cô dâu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her trousseaux filled two large suitcases.
/trəˈsəʊ/
trousseaux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo tư trang (của cô dâu).
Her trousseaux filled two large suitcases.