TanroDictionary Sổ từ

trouvaille

/truˈvaɪ/

Anh
0

trouvaille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một phát hiện bất ngờ, độc đáo; ý kiến độc đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phát hiện bất ngờ, độc đáo.danh từEN-VI Dict
  2. ý kiến độc đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Finding the missing key was a trouvaille.

  2. Her idea was a real trouvaille.