Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trowelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She trowelled plaster onto the crack.
/ˈtraʊəld/
trowelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trowel.
She trowelled plaster onto the crack.