TanroDictionary Sổ từ

tru tréo

Việt
0

tru tréo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu la, làm ầm ĩ lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu la, làm ầm ĩ lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Có gì đâu mà tru tréo dữ vậy.

  2. Tru tréo lên cho làng xóm nghe.