TanroDictionary Sổ từ

truật

Việt
0

truật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên một vị thuốc Bắc; Bắt nọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một vị thuốc Bắc.danh từWiktionary
  2. Bắt nọn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chỗ bè bạn, truật nhau làm gì!