Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của truantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He truanted from school for a week.
/trˈuːəntɪd/
truanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của truant.
He truanted from school for a week.