TanroDictionary Sổ từ

trucker

/ˈtrʌkə(r)/

Anh
0

trucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trồng rau (để bán); Người kéo xe ba gác; Người lái xe tải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trồng rau (để bán).danh từEN-VI Dict
  2. Người kéo xe ba gác.danh từEN-VI Dict
  3. Người lái xe tải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trucker grew fresh lettuce for the market.

  2. The trucker pulled the cart through the lane.

  3. The trucker delivered boxes before sunrise.