Nghĩa tiếng Việt
- Giường đẩy (có bánh xe, ban ngày đẩy vào dưới gầm giường khác) ((cũng) truckle).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We folded the truckle-bed after breakfast.
/ˈtrəkəlˈbɛd/
truckle-bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giường đẩy (có bánh xe, ban ngày đẩy vào dưới gầm giường khác) ((cũng) truckle).
We folded the truckle-bed after breakfast.