Nghĩa tiếng Việt
- Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn.danh từEN-VI Dict
- Tính hùng hỗ, tính hung hăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His truculency made every debate unpleasant.
-
Her truculency surprised everyone at the meeting.
/ˈtruːkjələnsiː/
truculency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn; Tính hùng hỗ, tính hung hăng.
His truculency made every debate unpleasant.
Her truculency surprised everyone at the meeting.