Nghĩa tiếng Việt
- Ngỗ ngược, hung hăng, hùng hổ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved truculently through the crowd.
/ˈtrəkjəlnətɜː/
truculently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngỗ ngược, hung hăng, hùng hổ.
He moved truculently through the crowd.