Nghĩa tiếng Việt
- Chính Bắc (hướng Bắc theo trục quả đất, không phải hướng Bắc theo la bàn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We checked true-north before starting the hike.
/ˈtruːˈnɔrθ/
true-north là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính Bắc (hướng Bắc theo trục quả đất, không phải hướng Bắc theo la bàn).
We checked true-north before starting the hike.