TanroDictionary Sổ từ

true-north

/ˈtruːˈnɔrθ/

Anh
0

true-north là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính Bắc (hướng Bắc theo trục quả đất, không phải hướng Bắc theo la bàn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính Bắc (hướng Bắc theo trục quả đất, không phải hướng Bắc theo la bàn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We checked true-north before starting the hike.