/ˈtrʌfl/
truffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấm cục, nấm truyp.
He shaved fresh truffle over the pasta.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm