Nghĩa tiếng Việt
- Sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is a common truism that practice makes perfect.
-
I am merely uttering a truism
tôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết
/ˈtruːɪzəm/
truism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.
It is a common truism that practice makes perfect.
I am merely uttering a truism
tôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết