TanroDictionary Sổ từ

trumpery

/ˈtrʌmpəri/

Anh
0

trumpery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ mã, hàng mã; Vật tạp nhạp, vật vô giá trị; Lời nhảm nhí dại dột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ mã, hàng mã.danh từEN-VI Dict
  2. Vật tạp nhạp, vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nhảm nhí dại dột.danh từEN-VI Dict
  4. Chỉ tốt mã, hào nhoáng bề ngoài.tính từEN-VI Dict
  5. Chỉ đúng bề ngoài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He filled the drawer with trumpery.

  2. Do not waste money on trumpery.

  3. I ignored his trumpery and left.

  4. She sold her trumpery jewels at the local market.

  5. His trumpery argument failed to convince the judges.