Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kèn gọi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng kèn xung trận (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loud trumpet-call woke the camp.
-
Her smile became a trumpet-call for hope.
/ˈtrəmpətˈkɔl/
trumpet-call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kèn gọi; Tiếng kèn xung trận (nghĩa bóng).
A loud trumpet-call woke the camp.
Her smile became a trumpet-call for hope.