TanroDictionary Sổ từ

truncate

/trʌŋˈkeɪt/

Anh
0

truncate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt cụt, cắt cụt; Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn... ); Cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt cụt, cắt cụt.động từEN-VI Dict
  2. Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn... ).động từEN-VI Dict
  3. Cụt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please truncate the stick before you store it.

  2. The summary truncated the long speech.

  3. The artist drew a truncate cone on paper.

  4. truncate cone

    hình nón cụt

  5. truncate pyramid

    chóp cụt