Nghĩa tiếng Việt
- Chặt cụt, cắt cụt.động từEN-VI Dict
- Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn... ).động từEN-VI Dict
- Cụt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please truncate the stick before you store it.
-
The summary truncated the long speech.
-
The artist drew a truncate cone on paper.
-
truncate cone
hình nón cụt
-
truncate pyramid
chóp cụt