Nghĩa tiếng Việt
- Dùi cui (của cảnh sát).danh từEN-VI Dict
- Gậy chỉ huy.danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng dùi cui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer raised his truncheon at the crowd.
-
The captain carried a polished truncheon.
-
He truncheon the thief with one hard blow.