Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trundle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cart is trundling slowly down the hill.
/trˈʌndlɪŋ/
trundling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trundle.
The cart is trundling slowly down the hill.