TanroDictionary Sổ từ

trundling

/trˈʌndlɪŋ/

Anh
0

trundling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trundle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trundle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cart is trundling slowly down the hill.